Bản dịch của từ 记姓名 trong tiếng Việt
记姓名
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
记姓名 (Thành ngữ)
【jì xìng míng】
01
Chỉ vừa đủ để ghi tên họ; chỉ cần biết tên, không cần học rộng (nghĩa châm biếm: không cần nghiên cứu sâu)
相传项羽少时﹐学书不成﹐去学剑﹐又不成。项梁怒之。羽曰﹕“书足以记名姓而已。剑一人敌﹐不足学﹐学万人敌。”见《史记.项羽本纪》。后遂以“记姓名”为不必多读书之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 记姓名
jì
记
xìng
姓
míng
名
Các từ liên quan
记下
记不真
记丑言辩
记乘
姓号
姓名
姓字
姓族
姓望
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KÝ】
- Các biến thể:
- 記, 𧪄
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,己
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フフ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㾵
鲫
䶩
寂
鵋
伎
繫
䰏
霽
覬
嚌
跡
谯
谛
谈
讥
诲
设
诈
诨
询
谥
诩
诘
阣
𠄦
他
邘
氺
训
仝
丗
夲
㠳
汃
𠑸
记得
记录
记者
记住
忘记
登记
记忆
记载
惦记
日记
