Bản dịch của từ 记帐 trong tiếng Việt

记帐

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋjithanh huyền

记帐 (Động từ)

jì zhàng
01

Ghi tạm một khoản nợ/chi phí, để sau này trả (ghi sổ, ghi nợ trước rồi trả sau)

3.指暂记一笔账﹐货款后付。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ghi sổ, ghi chép các khoản thu chi (còn viết là “记账”)

1.亦作“记账”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ghi sổ, đăng ký vào sổ sách kế toán (ghi chép các khoản thu chi, nợ phải trả...); Hán-Việt: ký chưởng (記帳)

2.登记账册。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 记帐

zhàng

Các từ liên quan

记下
记不真
记丑言辩
记乘
帐下
帐下儿
帐下吏
帐下督
帐中歌
记
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【KÝ】
Các biến thể:
記, 𧪄
Hình thái radical:
⿰,讠,己
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フフ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép