Bản dịch của từ 记录新闻 trong tiếng Việt
记录新闻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
记录新闻 (Danh từ)
【jì lù xīn wén】
01
Một loại chương trình phát thanh của đài, phát các tin quan trọng với tốc độ chậm để xa xôi, vùng khó thu vẫn có thể ghi âm hoặc nghe rõ (tạm dịch: bản tin phát chậm cho vùng xa)
广播电台节目之一。以较慢的速度,播送重要新闻,供远方和交通不便地区收录。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 记录新闻
jì
记
lù
录
xīn
新
wén
闻
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KÝ】
- Các biến thể:
- 記, 𧪄
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,己
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フフ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㾵
鲫
䶩
寂
鵋
伎
繫
䰏
霽
覬
嚌
跡
谯
谛
谈
讥
诲
设
诈
诨
询
谥
诩
诘
阣
𠄦
他
邘
氺
训
仝
丗
夲
㠳
汃
𠑸
记得
记录
记者
记住
忘记
登记
记忆
记载
惦记
日记
