Bản dịch của từ 记曲 trong tiếng Việt
记曲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
记曲 (Danh từ)
【jì qǔ】
01
Một điển cố chỉ việc một người (ví dụ: Tang Shan) dùng hạt đậu đánh nhịp sau màn để ghi nhớ tiết tấu ca khúc; thường dùng để ca ngợi người giỏi ca hát hoặc nhắc đến câu chuyện xưa về nhớ nhạc
指唐善歌者张红红隔屏以小豆记乐曲节拍之事。常用作咏吟善歌者的典故。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 记曲
jì
记
qū
曲
Các từ liên quan
记下
记不真
记丑言辩
记乘
曲不离口
曲业
曲中
曲临
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KÝ】
- Các biến thể:
- 記, 𧪄
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,己
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フフ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㾵
鲫
䶩
寂
鵋
伎
繫
䰏
霽
覬
嚌
跡
谯
谛
谈
讥
诲
设
诈
诨
询
谥
诩
诘
阣
𠄦
他
邘
氺
训
仝
丗
夲
㠳
汃
𠑸
记得
记录
记者
记住
忘记
登记
记忆
记载
惦记
日记
