Bản dịch của từ 记曲娘子 trong tiếng Việt
记曲娘子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
记曲娘子 (Danh từ)
【jì qǔ niáng zǐ】
01
Tên mỹ danh (ép ghi vào sử liệu) của một ca nữ triều Đường — “记曲娘子” chỉ ca nữ Trương Hồng Hồng, người sau được tiến cử vào cung vì nhớ và thuộc bài hát đến mức mô phỏng chính xác (gọi là ‘ghi nhạc/ghi khắc giai điệu’).
唐大历中﹐歌者张红红与其父丐食于路﹐将军韦青闻其歌喉﹐纳为姬。尝有乐工撰新声未进﹐先印可于青。青潜令红红听于屏后﹐以小豆数合记其拍。乐工歌罢﹐青入问﹐云﹕“已得矣。”青出云﹕“有女弟子曾歌此﹐非新曲也。”即令隔屏风歌之﹐一声不失。乐工大惊异。寻达上听﹐召入宫﹐宫中号曰“记曲娘子”。青卒﹐红红奏曰﹕“妾本风尘丐者﹐致身入内﹐不忍忘其恩。”因一恸而绝。见唐段安节《乐府杂录.歌部》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 记曲娘子
jì
记
qū
曲
niáng
娘
zǐ
子
Các từ liên quan
记下
记不真
记丑言辩
记乘
曲不离口
曲业
曲中
曲临
娘亲
娘们
娘儿
娘儿们
娘姨
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KÝ】
- Các biến thể:
- 記, 𧪄
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,己
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フフ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㾵
鲫
䶩
寂
鵋
伎
繫
䰏
霽
覬
嚌
跡
谯
谛
谈
讥
诲
设
诈
诨
询
谥
诩
诘
阣
𠄦
他
邘
氺
训
仝
丗
夲
㠳
汃
𠑸
记得
记录
记者
记住
忘记
登记
记忆
记载
惦记
日记
