Bản dịch của từ 记者招待会 trong tiếng Việt
记者招待会
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
记者招待会 (Danh từ)
【jì zhě zhāo dài huì】
01
Hội báo chí (nhằm cung cấp thông tin cho giới truyền thông)
政府机关、社会团体、个人向新闻界提供情况(包括书面材料)的一种方式。有正式和非正式两种。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 记者招待会
jì
记
zhě
者
zhāo
招
dài
待
huì
会
Các từ liên quan
记下
记不真
记丑言辩
记乘
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
招世
招举
招之不来,麾之不去
待业
待举
会丧
会串
会事
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KÝ】
- Các biến thể:
- 記, 𧪄
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,己
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フフ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㾵
鲫
䶩
寂
鵋
伎
繫
䰏
霽
覬
嚌
跡
谯
谛
谈
讥
诲
设
诈
诨
询
谥
诩
诘
阣
𠄦
他
邘
氺
训
仝
丗
夲
㠳
汃
𠑸
记得
记录
记者
记住
忘记
登记
记忆
记载
惦记
日记
