Bản dịch của từ 记识 trong tiếng Việt
记识
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
记识 (Danh từ)
【jì shí】
01
Ghi nhớ; ghi chép lại; nhớ được
1.记下﹔记住﹔记得。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
1) (n.) ký ức, nhớ lại; 2) (v.) ghi nhớ, nhớ được (chỉ hành vi/khả năng nhớ)
2.指记忆。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Đánh dấu, ghi ký (thêm ký hiệu hoặc dấu để nhận biết)
3.加标记。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Sổ sách ghi chép; sổ ghi (ghi chép các khoản mục, sổ cái) — (Hán Việt: ký thức/ ký thức = 記識 dùng chỉ việc ghi sổ).
4.指簿记。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 记识
jì
记
shí
识
Các từ liên quan
记下
记不真
记丑言辩
记乘
识丁
识业
识主
识举
识义
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KÝ】
- Các biến thể:
- 記, 𧪄
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,己
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フフ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㾵
鲫
䶩
寂
鵋
伎
繫
䰏
霽
覬
嚌
跡
谯
谛
谈
讥
诲
设
诈
诨
询
谥
诩
诘
阣
𠄦
他
邘
氺
训
仝
丗
夲
㠳
汃
𠑸
记得
记录
记者
记住
忘记
登记
记忆
记载
惦记
日记
