Bản dịch của từ 记録 trong tiếng Việt
记録
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
记録 (Danh từ)
【jì lù】
01
Ghi chép, lưu lại (việc sự kiện, tư liệu); = 记载 / ghi vào hồ sơ
1.载录﹐记载。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sử sách; những tư liệu ghi chép lịch sử (những bản ghi chép trong biên niên sử, sổ sách lưu trữ).
2.史册﹔记载的材料。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Ghi tên vào sổ, đăng ký vào danh sách để lưu hồ sơ hoặc làm căn cứ xử lý
3.指记名在册﹐以备录用或治罪。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Người ghi chép; người phụ trách ghi lại (bút ký, biên bản)
4.做记录的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Kỷ lục; thành tích cao nhất được ghi lại trong một thời kỳ hoặc phạm vi nhất định (ví dụ: kỷ lục thế giới, kỷ lục giải đấu)
5.在一定时期﹑一定范围以内记载下来的最高成绩。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 记録
jì
记
lù
録
Các từ liên quan
记下
记不真
记丑言辩
记乘
録书
録事
録供
録像
録像机
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KÝ】
- Các biến thể:
- 記, 𧪄
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,己
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フフ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㾵
鲫
䶩
寂
鵋
伎
繫
䰏
霽
覬
嚌
跡
谯
谛
谈
讥
诲
设
诈
诨
询
谥
诩
诘
阣
𠄦
他
邘
氺
训
仝
丗
夲
㠳
汃
𠑸
记得
记录
记者
记住
忘记
登记
记忆
记载
惦记
日记
