Bản dịch của từ 记録片 trong tiếng Việt
记録片
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
记録片 (Danh từ)
【jì lù piàn】
01
Phim tư liệu (phim ghi lại hiện trường, sự kiện thực tế dùng tư liệu quay phim, ảnh lịch sử để trình bày sự thật)
为了具体而真实地报道某一现实问题或历史事件﹐以现场实拍材料为主要依据﹐参以历史图片和表解等而制成的影片。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 记録片
jì
记
lù
録
piàn
片
Các từ liên quan
记下
记不真
记丑言辩
记乘
録书
録事
録供
録像
録像机
片云
片云遮顶
片儿汤
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KÝ】
- Các biến thể:
- 記, 𧪄
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,己
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フフ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㾵
鲫
䶩
寂
鵋
伎
繫
䰏
霽
覬
嚌
跡
谯
谛
谈
讥
诲
设
诈
诨
询
谥
诩
诘
阣
𠄦
他
邘
氺
训
仝
丗
夲
㠳
汃
𠑸
记得
记录
记者
记住
忘记
登记
记忆
记载
惦记
日记
