Bản dịch của từ 记问 trong tiếng Việt
记问
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | j | i | thanh huyền |
记问 (Động từ)
【jì wèn】
01
Gửi thư hỏi thăm; viết thư để thăm hỏi sức khỏe hoặc tình hình (thông qua thư từ)
2.通书信问候。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nhớ đến mà hỏi thăm; bận lòng hỏi han (ví dụ: ghi nhớ rồi hỏi thăm người thân)
3.记挂问讯。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Ngâm nga/nhớ thuộc lòng sách thơ để chờ người hỏi hoặc dùng làm tư liệu trao đổi (nhắc lại để ứng đối, bộc lộ kiến thức)
1.谓记诵诗书以待问或资谈助。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 记问
jì
记
wèn
问
Các từ liên quan
记下
记不真
记丑言辩
记乘
问一答十
问世
问业
问事
- Bính âm:
- 【jì】【ㄐㄧˋ】【KÝ】
- Các biến thể:
- 記, 𧪄
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,己
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フフ一フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㾵
鲫
䶩
寂
鵋
伎
繫
䰏
霽
覬
嚌
跡
谯
谛
谈
讥
诲
设
诈
诨
询
谥
诩
诘
阣
𠄦
他
邘
氺
训
仝
丗
夲
㠳
汃
𠑸
记得
记录
记者
记住
忘记
登记
记忆
记载
惦记
日记
