Bản dịch của từ 讲交情 trong tiếng Việt
讲交情
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎng | ㄐㄧㄤˇ | j | iang | thanh hỏi |
讲交情 (Động từ)
【jiǎng jiāo qíng】
01
Coi trọng tình cảm bạn bè, không làm khó dễ người khác
2.谓重视友情﹐不使人为难。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Xây dựng hay duy trì mối quan hệ thân thiết, nắm bắt cảm tình để tạo thuận lợi cho công việc hoặc giao tiếp.
1.拉关系﹐连络感情。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 讲交情
jiǎng
讲
jiāo
交
qíng
情
Các từ liên quan
讲下
讲丐
讲业
讲主
讲义
交下
交与
交丧
交中
交举
情不可却
情不自堪
情不自已
- Bính âm:
- 【jiǎng】【ㄐㄧㄤˇ】【GIẢNG】
- Các biến thể:
- 講, 𧪸
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,井
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
槳
蔣
顜
獎
䋌
講
㢡
港
桨
耩
蒋
塂
诋
诞
谐
䜦
谯
谣
诛
谠
译
词
谥
诖
㔖
彴
扝
汐
闯
伨
后
收
覀
毕
玐
吋
讲究
演讲
讲座
讲话
讲述
讲解
讲课
讲价
讲题
讲理
