Bản dịch của từ 讲会 trong tiếng Việt
讲会
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎng | ㄐㄧㄤˇ | j | iang | thanh hỏi |
讲会 (Danh từ)
【jiǎng huì】
01
Buổi họp hoặc buổi thuyết pháp do các nhà sư tổ chức để giảng dạy kinh điển Phật giáo.
1.僧侣讲经说法的集会。
Ví dụ
02
Buổi họp tranh luận học thuật của các nhà Nho thời Tống, là hình thức tổ chức giảng dạy quan trọng trong các thư viện cổ.
2.宋明理学家学术论辩的集会﹐是当时书院教学的重要组织形式。始于南宋吕祖谦主持的朱熹﹑陆九渊进行论战的“鹅湖之会”。清朝中叶以后﹐讲会制度逐渐消失。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 讲会
jiǎng
讲
huì
会
Các từ liên quan
讲下
讲丐
讲业
讲主
讲义
会丧
会串
会事
- Bính âm:
- 【jiǎng】【ㄐㄧㄤˇ】【GIẢNG】
- Các biến thể:
- 講, 𧪸
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,井
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
槳
蔣
顜
獎
䋌
講
㢡
港
桨
耩
蒋
塂
诋
诞
谐
䜦
谯
谣
诛
谠
译
词
谥
诖
㔖
彴
扝
汐
闯
伨
后
收
覀
毕
玐
吋
讲究
演讲
讲座
讲话
讲述
讲解
讲课
讲价
讲题
讲理
