Bản dịch của từ 讲唱文学 trong tiếng Việt

讲唱文学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎng

ㄐㄧㄤˇjiangthanh hỏi

讲唱文学 (Danh từ)

jiǎng chàng wén xué
01

Một thể loại văn học nghệ thuật kết hợp kể chuyện bằng văn xuôi và hát bằng thơ, thường dùng để truyền kể các câu chuyện lịch sử, truyền thuyết hoặc Phật tích.

是用散文的说白讲述故事﹐韵文的唱词歌唱﹐讲唱结合﹐互为补充的一种文艺形式。最初是僧侣用以讲唱佛教故事﹐进而讲唱中国历史故事和传说中的人物。记录这些讲唱的“变文”﹐便成为中国讲唱文学的始祖﹐后来的诸宫调﹑宝卷﹑弹词﹑鼓词等无不渊源于此。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 讲唱文学

jiǎng

chàng

wén

xué

Các từ liên quan

讲下
讲丐
讲业
讲主
讲义
唱义
唱书
文丈
文不加点
文不对题
文丐
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
讲
Bính âm:
【jiǎng】【ㄐㄧㄤˇ】【GIẢNG】
Các biến thể:
講, 𧪸
Hình thái radical:
⿰,讠,井
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一一ノ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép