Bản dịch của từ 讲坛社会主义 trong tiếng Việt

讲坛社会主义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎng

ㄐㄧㄤˇjiangthanh hỏi

讲坛社会主义 (Danh từ)

jiǎng tán shè huì zhǔ yì
01

Chủ nghĩa xã hội cải lương kiểu giảng đường đại học, dùng danh nghĩa xã hội chủ nghĩa để che đậy chủ nghĩa tư sản cải cách, đề xuất thay đổi xã hội từ từ mà không làm tổn hại lợi ích tư bản.

以“社会主义”作为幌子的资产阶级改良主义。19世纪60-70年代起开始在德国流行。因其代表人物瓦格纳、施穆勒等多为大学教授,他们在大学讲坛上宣扬这一思想,故名。他们主张在不触动资本家利益的条件下,逐步实现“社会主义”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 讲坛社会主义

jiǎng

tán

shè

huì

zhǔ

Các từ liên quan

讲下
讲丐
讲业
讲主
讲义
坛事
坛位
坛兆
坛卷
坛场
社主
社事
社交
社交才能
社人
会丧
会串
会事
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
讲
Bính âm:
【jiǎng】【ㄐㄧㄤˇ】【GIẢNG】
Các biến thể:
講, 𧪸
Hình thái radical:
⿰,讠,井
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一一ノ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép