Bản dịch của từ 讲寺 trong tiếng Việt

讲寺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎng

ㄐㄧㄤˇjiangthanh hỏi

讲寺 (Danh từ)

jiǎng sì
01

Chỉ loại chùa chuyên về giảng dạy giáo lý, khác với chùa thiền (禅寺) và chùa luật (律寺).

2.特指区别于禅寺和律寺的“教寺”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chùa chuyên dùng để giảng kinh, truyền dạy giáo lý Phật giáo.

1.佛教语。指讲经说法的寺院。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 讲寺

jiǎng

Các từ liên quan

讲下
讲丐
讲业
讲主
讲义
寺丞
寺主
寺人
寺刹
寺卿
讲
Bính âm:
【jiǎng】【ㄐㄧㄤˇ】【GIẢNG】
Các biến thể:
講, 𧪸
Hình thái radical:
⿰,讠,井
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一一ノ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép