Bản dịch của từ 讲礼 trong tiếng Việt
讲礼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎng | ㄐㄧㄤˇ | j | iang | thanh hỏi |
讲礼 (Danh từ)
【jiáng lǐ】
01
Học tập và thực hành lễ nghi, biết cách ứng xử đúng mực theo phép tắc xã hội
1.习礼。
Ví dụ
02
Nghi thức xã giao, phép tắc trong việc thể hiện tôn ti, thứ bậc giữa người với người như lễ phép giữa trưởng - nhỏ, chủ - khách.
2.叙礼﹐叙尊卑﹑长幼﹑宾主之礼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 讲礼
jiǎng
讲
lǐ
礼
Các từ liên quan
讲下
讲丐
讲业
讲主
讲义
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
- Bính âm:
- 【jiǎng】【ㄐㄧㄤˇ】【GIẢNG】
- Các biến thể:
- 講, 𧪸
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,井
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
槳
蔣
顜
獎
䋌
講
㢡
港
桨
耩
蒋
塂
诋
诞
谐
䜦
谯
谣
诛
谠
译
词
谥
诖
㔖
彴
扝
汐
闯
伨
后
收
覀
毕
玐
吋
讲究
演讲
讲座
讲话
讲述
讲解
讲课
讲价
讲题
讲理
