Bản dịch của từ 讲花 trong tiếng Việt

讲花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎng

ㄐㄧㄤˇjiangthanh hỏi

讲花 (Danh từ)

jiǎng huā
01

讲花” là từ dùng để chỉ việc thuyết pháp, nói lời hay ý đẹp khiến người nghe cảm động như hoa thơm rơi xuống, biểu tượng cho lời nói ý nghĩa và tinh tế.

相传佛祖论法﹐感动天神﹐诸天落下各色香花﹐谓之“讲花”。因用以形容说法之妙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 讲花

jiǎng

huā

Các từ liên quan

讲下
讲丐
讲业
讲主
讲义
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
讲
Bính âm:
【jiǎng】【ㄐㄧㄤˇ】【GIẢNG】
Các biến thể:
講, 𧪸
Hình thái radical:
⿰,讠,井
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一一ノ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép