Bản dịch của từ 讲道理 trong tiếng Việt
讲道理
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎng | ㄐㄧㄤˇ | j | iang | thanh hỏi |
讲道理 (Tính từ)
【jiǎng dào lǐ】
01
Giảng giải, thuyết minh về đạo lý hoặc nguyên tắc triết học, thường dùng trong ngữ cảnh học thuật hoặc đạo đức
1.讲述理学。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nói chuyện phải trái, trình bày lẽ phải một cách rõ ràng và có lý
2.泛指说道理。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Giải thích lý lẽ, phân xử đúng sai cho người khác
3.摆理﹔替人评理。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Có lý lẽ, biết suy nghĩ và hiểu chuyện, biết nhẫn nhịn và thông cảm
4.犹言通情达理。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 讲道理
jiǎng
讲
dào
道
lǐ
理
Các từ liên quan
讲下
讲丐
讲业
讲主
讲义
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
- Bính âm:
- 【jiǎng】【ㄐㄧㄤˇ】【GIẢNG】
- Các biến thể:
- 講, 𧪸
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,井
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
槳
蔣
顜
獎
䋌
講
㢡
港
桨
耩
蒋
塂
诋
诞
谐
䜦
谯
谣
诛
谠
译
词
谥
诖
㔖
彴
扝
汐
闯
伨
后
收
覀
毕
玐
吋
讲究
演讲
讲座
讲话
讲述
讲解
讲课
讲价
讲题
讲理
