Bản dịch của từ 讶鼓 trong tiếng Việt
讶鼓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yà | ㄧㄚˋ | y | a | thanh huyền |
讶鼓 (Danh từ)
【yà gǔ】
01
Một loại hát múa dân gian (múa hội) thời Tống, gọi là vũ kịch dân gian trong làng, thường hóa trang thành nhiều nhân vật để nghênh thần, còn gọi là 迓鼓/村里迓鼓
宋代民间迎神赛会所扮演的杂戏之一。又名迓鼓或村里迓鼓。相传创始于军中。舞者装扮成男女﹑僧道及不同行业的种种人物。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 讶鼓
yà
讶
gǔ
鼓
Các từ liên quan
讶士
讶奇
讶客
讶宾
讶异
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
- Bính âm:
- 【yà】【ㄧㄚˋ】【NHẠ】
- Các biến thể:
- 訝, 冴
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,牙
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一フ丨ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
亚
齾
氬
玡
姶
䦪
覀
压
䢝
枒
稏
䰲
䜥
议
谦
话
讥
诒
讫
讣
语
谂
记
谢
邤
危
执
灰
关
旯
邥
仵
兲
汕
共
伡
惊讶
讶异
怪讶
惊讶洞
惊讶万分
