Bản dịch của từ 许人 trong tiếng Việt
许人
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xǔ | ㄒㄩˇ | x | u | thanh hỏi |
许人 (Động từ)
【xǔ rén】
01
Cho phép, đồng ý với người khác; hứa với người (được dùng trong văn ngôn, Hán Việt: hứa nhân)
1.应允与人﹔许诺于人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Gả (gả một cô gái cho nhà khác); hứa gả
2.指女子许配人家。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Khen ngợi người khác; tán thưởng, tỏ ý đồng tình/khâm phục người khác (Hán-Việt: Hứa nhân — 'hứa' ở đây mang nghĩa 'khen, ca ngợi')
3.称许他人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 许人
xǔ
许
rén
人
Các từ liên quan
许丁卯
许下
许与
许中
许久
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【xǔ】【ㄒㄩˇ】【HỨA】
- Các biến thể:
- 許, 𠕧
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,午
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
湑
諿
䅡
䧁
㥠
㑯
㑔
㒷
呴
醑
許
珝
琥
䗂
汻
淲
鯱
錿
滸
虝
許
唬
俿
萀
诏
证
诌
谵
试
䜦
谝
谓
䜣
谅
讳
谔
纫
弎
扞
纥
庄
犴
贞
驮
㐺
𠇂
仼
伫
也许
允许
许多
或许
许愿
不许
许可
少许
许诺
容许
