Bản dịch của từ 许剑 trong tiếng Việt

许剑

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩˇxuthanh hỏi

许剑 (Cụm từ)

xǔ jiàn
01

汉刘向《新序.节士》载﹕吴季札西聘晋﹐带宝剑过徐。徐君观剑不言而色欲之。季子心许之。还而徐君已死﹐遂挂其剑于墓树﹐曰﹕“吾心许之矣。”徐人嘉而歌之曰﹕“延陵季子兮不忘故﹐脱千金之剑兮带丘墓。”后以“许剑”为不忘知交﹐心存知己之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 许剑

jiàn

Các từ liên quan

许丁卯
许下
许与
许中
许久
剑仙
剑侠
剑化
许
Bính âm:
【xǔ】【ㄒㄩˇ】【HỨA】
Các biến thể:
許, 𠕧
Hình thái radical:
⿰,讠,午
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶フノ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép