Bản dịch của từ 许史 trong tiếng Việt
许史
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xǔ | ㄒㄩˇ | x | u | thanh hỏi |
许史 (Danh từ)
【xú shǐ】
01
Danh từ chỉ hai người quyền thế thời Hán (許伯、史高) — 代指權門貴戚; nghĩa bóng: gia tộc bên ngoại nắm quyền thế.
1.汉宣帝时外戚许伯和史高的并称。《汉书.盖宽饶传》﹕“上无许史之属﹐下无金张之托。”颜师古注引应劭曰﹕“许伯﹐宣帝皇后父。史高﹐宣帝外家也。”后借指权门贵戚。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên người: đạo sĩ Tống triều Tấn (họ Hứa, tên Tốn); về sau泛指 đạo sĩ
2.本指晋道士许逊。后亦泛指道士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 许史
xǔ
许
shǐ
史
Các từ liên quan
许丁卯
许下
许与
许中
许久
史不絶书
史乘
史书
- Bính âm:
- 【xǔ】【ㄒㄩˇ】【HỨA】
- Các biến thể:
- 許, 𠕧
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,午
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
湑
諿
䅡
䧁
㥠
㑯
㑔
㒷
呴
醑
許
珝
琥
䗂
汻
淲
鯱
錿
滸
虝
許
唬
俿
萀
诏
证
诌
谵
试
䜦
谝
谓
䜣
谅
讳
谔
纫
弎
扞
纥
庄
犴
贞
驮
㐺
𠇂
仼
伫
也许
允许
许多
或许
许愿
不许
许可
少许
许诺
容许
