Bản dịch của từ 许学 trong tiếng Việt
许学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xǔ | ㄒㄩˇ | x | u | thanh hỏi |
许学 (Danh từ)
【xǔ xué】
01
Nghiên cứu học thuật về học thuyết và著作 của Hứa Thận (tức Hán học liên quan đến Hứa Thận và tác phẩm 《說文解字》). Có thể gọi ngắn gọn là “学术研究 về Hứa Thận”.
指对于汉许慎《说文解字》的研究和著作。如清张炳翔编的《许学丛书》﹑许颂鼎许溎祥合编的《许学丛刻》﹑黎径诰着的《许学考》等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 许学
xǔ
许
xué
学
Các từ liên quan
许丁卯
许下
许与
许中
许久
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【xǔ】【ㄒㄩˇ】【HỨA】
- Các biến thể:
- 許, 𠕧
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,午
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
湑
諿
䅡
䧁
㥠
㑯
㑔
㒷
呴
醑
許
珝
琥
䗂
汻
淲
鯱
錿
滸
虝
許
唬
俿
萀
诏
证
诌
谵
试
䜦
谝
谓
䜣
谅
讳
谔
纫
弎
扞
纥
庄
犴
贞
驮
㐺
𠇂
仼
伫
也许
允许
许多
或许
许愿
不许
许可
少许
许诺
容许
