Bản dịch của từ 许由瓢 trong tiếng Việt
许由瓢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xǔ | ㄒㄩˇ | x | u | thanh hỏi |
许由瓢 (Danh từ)
【xǔ yóu piáo】
01
Một loài cái múc/ốc múc nước bằng gỗ hoặc vỏ (chén múc nước của ẩn sĩ trong truyện xưa); chỉ đồ múc nước đơn giản, thường gắn với ẩn sĩ và khổ hạnh
泛指隐者舀水的器皿。典出汉蔡邕《琴操.箕山操》﹕“许由者﹐古之贞固之士也。尧时为布衣﹐夏则巢居﹐冬则穴处﹐饥则仍山而食﹐渴则仍河而饮。无杯器﹐常以手捧水而饮之。人见其无器﹐以一瓢遗之。由操饮毕﹐以瓢挂树。风吹树动﹐历历有声﹐由以为烦扰﹐遂取损之。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 许由瓢
xǔ
许
yóu
由
piáo
瓢
Các từ liên quan
许丁卯
许下
许与
许中
许久
由不得
由不的
由中
由中之言
由义
瓢儿菜
瓢冠
瓢勺
瓢囊
瓢堂
- Bính âm:
- 【xǔ】【ㄒㄩˇ】【HỨA】
- Các biến thể:
- 許, 𠕧
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,午
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
湑
諿
䅡
䧁
㥠
㑯
㑔
㒷
呴
醑
許
珝
琥
䗂
汻
淲
鯱
錿
滸
虝
許
唬
俿
萀
诏
证
诌
谵
试
䜦
谝
谓
䜣
谅
讳
谔
纫
弎
扞
纥
庄
犴
贞
驮
㐺
𠇂
仼
伫
也许
允许
许多
或许
许愿
不许
许可
少许
许诺
容许
