Bản dịch của từ 许茂和他的女儿们 trong tiếng Việt
许茂和他的女儿们
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xǔ | ㄒㄩˇ | x | u | thanh hỏi |
许茂和他的女儿们 (Danh từ)
【xǔ mào hé tā de nǚ ér men】
01
Tiểu thuyết dài 'Hứa Mậu và các con gái của ông' (tác giả Chu Khắc Cần, 1979). Truyện kể cuộc đời Hứa Mậu và chín cô con gái trong bối cảnh Động loạn thập niên văn hóa; ngôn ngữ đậm chất nông thôn, bút pháp tả chân, cốt truyện kịch tính.
长篇小说。周克芹作。1979年发表。许茂老汉有九个女儿。十年动乱中,大女儿因丈夫金东水被批斗,含恨离世。四女儿秀云与造反起家的郑百如离婚后,不愿离开故乡再嫁。1975年,县工作组进村搞整顿,金东水恢复原职,郑百如停职检查。这时,全国又掀起了“反击右倾翻案风”的运动,工作组被迫撤离。作品情节引人入胜,刻画人物细腻,乡土气息浓厚。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 许茂和他的女儿们
xǔ
许
mào
茂
hé
和
tā
他
de
的
nǚ
女
ér
儿
men
们
Các từ liên quan
许丁卯
许下
许与
许中
许久
茂业
茂亲
茂典
茂功
茂勋
和一
和上
和丘
和丸
和义
他乡
他乡异县
他乡故知
他乡遇故知
他人
的一确二
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【xǔ】【ㄒㄩˇ】【HỨA】
- Các biến thể:
- 許, 𠕧
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,午
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
湑
諿
䅡
䧁
㥠
㑯
㑔
㒷
呴
醑
許
珝
琥
䗂
汻
淲
鯱
錿
滸
虝
許
唬
俿
萀
诏
证
诌
谵
试
䜦
谝
谓
䜣
谅
讳
谔
纫
弎
扞
纥
庄
犴
贞
驮
㐺
𠇂
仼
伫
也许
允许
许多
或许
许愿
不许
许可
少许
许诺
容许
