Bản dịch của từ 许许 trong tiếng Việt
许许
Thán từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xǔ | ㄒㄩˇ | x | u | thanh hỏi |
许许 (Thán từ)
【xú xǔ】
01
Tả âm thanh rời rạc, lác đác phát ra của các vật (ví dụ: tiếng nấu nướng, sôi lách tách); có thể dịch ngắn gọn là “lách tách, lộp bộp”
2.泛指各种事物发出的声音:红米作炊,炊汁许许。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
拟声词。
Ví dụ
03
1.劳动时共同出力的呼声:伐木许许。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 许许
xǔ
许
Các từ liên quan
许丁卯
许下
许与
许中
许久
许事
许些
许京
许亲
许人
- Bính âm:
- 【xǔ】【ㄒㄩˇ】【HỨA】
- Các biến thể:
- 許, 𠕧
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,午
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
湑
諿
䅡
䧁
㥠
㑯
㑔
㒷
呴
醑
許
珝
琥
䗂
汻
淲
鯱
錿
滸
虝
許
唬
俿
萀
诏
证
诌
谵
试
䜦
谝
谓
䜣
谅
讳
谔
纫
弎
扞
纥
庄
犴
贞
驮
㐺
𠇂
仼
伫
也许
允许
许多
或许
许愿
不许
许可
少许
许诺
容许
