Bản dịch của từ 许逊 trong tiếng Việt
许逊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xǔ | ㄒㄩˇ | x | u | thanh hỏi |
许逊 (Danh từ)
【xǔ xùn】
01
Một vị tiên truyền thuyết tên Hứa Tín (hay gọi Hứa Chân Quân/Hứa Định Dương), thời Đông Tấn; theo truyền rằng cùng gia đình bay lên tiên (bốc lên trời).
传说中的仙人。相传为晋道士﹐汝南人﹐学道于吴猛﹐后举孝廉﹐曾为旌阳令。感晋室棼乱﹐弃官东归﹐周游江湖。东晋孝武帝太康二年八月一日﹐于洪州西山﹐举家四十二口拔宅飞升。世称许真君或许旌阳。见《太平广记》卷十四引唐无名氏《十二真君传.许真君》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 许逊
xǔ
许
xùn
逊
Các từ liên quan
许丁卯
许下
许与
许中
许久
逊业
逊事
逊位
逊体
逊国
- Bính âm:
- 【xǔ】【ㄒㄩˇ】【HỨA】
- Các biến thể:
- 許, 𠕧
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,午
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
湑
諿
䅡
䧁
㥠
㑯
㑔
㒷
呴
醑
許
珝
琥
䗂
汻
淲
鯱
錿
滸
虝
許
唬
俿
萀
诏
证
诌
谵
试
䜦
谝
谓
䜣
谅
讳
谔
纫
弎
扞
纥
庄
犴
贞
驮
㐺
𠇂
仼
伫
也许
允许
许多
或许
许愿
不许
许可
少许
许诺
容许
