Bản dịch của từ 论共产党员的修养 trong tiếng Việt
论共产党员的修养
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lún | ㄌㄨㄣˋ | l | un | thanh huyền |
论共产党员的修养 (Danh từ)
【lùn gòng chǎn dǎng yuán de xiū yǎng】
01
Bài luận của Lưu Thiếu Kỳ (1939) về sự rèn luyện tư tưởng của đảng viên cộng sản — nhấn mạnh kết hợp học lý luận Mác với thực tiễn cách mạng, tự sửa mình, chống lại thế giới quan không cộng sản.
刘少奇作于1939年7月。编入《刘少奇选集》上卷。共九节。提出革命者要在实践中进行自我修养和学习。修养方法是把马克思主义理论的学习同人民群众的革命实践相结合。共产党员思想意识上的修养,在根本上就是用共产主义世界观去同自己的各种非共产主义世界观进行斗争。分析了党内各种错误思想及其产生的根源和正确处理的方法。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 论共产党员的修养
lùn
论
gòng
共
chǎn
产
dǎng
党
yuán
员
de
的
xiū
修
yǎng
养
Các từ liên quan
论不定
论世
论世知人
论主
共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
产业
产业工人
产业政策
产业结构
产业资本
党与
党义
党事
党亲
党人
员丘
员位
员僚
员司
员呈
的一确二
修上
修下
修业
修为
修丽
养不大
养世
养中
养乏
养乐
- Bính âm:
- 【lún】【ㄌㄨㄣˋ, ㄌㄨㄣˊ】【LUẬN, LUÂN】
- Các biến thể:
- 論, 𠐜, 𧪺
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,⿱,人,匕
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ丶ノフ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
論
溣
碖
惀
芲
圇
綸
菕
纶
抡
淪
轮
䑳
伦
陯
碖
谦
䜤
谅
讯
诟
误
讥
谙
诛
诳
诱
讴
买
𠄕
阴
㡱
芃
会
企
䒕
舛
匢
产
𠚃
无论
讨论
辩论
争论
议论
论文
理论
结论
不论
评论
论语
