Bản dịch của từ 论功行赏 trong tiếng Việt

论功行赏

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lún

ㄌㄨㄣˊlunthanh sắc

论功行赏 (Cụm từ)

lùn gōng xíng shǎng
01

Theo công lao mà thưởng; xét công bố thưởng (trao thưởng dựa trên thành tích/công trạng).

论:按照。按功劳的大小给于奖赏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 论功行赏

lùn

gōng

xíng

shǎng

Các từ liên quan

论不定
论世
论世知人
论主
功不唐捐
功不补患
功业
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
赏一劝众
赏一劝百
赏不当功
赏不逾日
赏不逾时
论
Bính âm:
【lún】【ㄌㄨㄣˊ, ㄌㄨㄣˋ】【LUÂN, LUẬN】
Các biến thể:
論, 𠐜, 𧪺
Hình thái radical:
⿰,讠,⿱,人,匕
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶フノ丶ノフ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép