Bản dịch của từ 论动体的电动力学 trong tiếng Việt

论动体的电动力学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lún

ㄌㄨㄣˋlunthanh huyền

论动体的电动力学 (Danh từ)

lùn dòng tǐ de diàn dòng lì xué
01

Tên bài báo khoa học (Einstein) — “Zur Elektrodynamik bewegter Körper”的中文标题意即论动体的电动力学》:发表在1905提出狭义相对论改变时间与空间的观念相对性与光速不变)。

论文名。爱因斯坦著。发表于1905年德国《物理学纪事》第4系列,第17卷上。由相对性原理和光速不变原理出发,提出时间、空间相对性的崭新概念,建立了狭义相对论和相对论运动方程。牛顿力学只是狭义相对论在低速下的近似。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 论动体的电动力学

lùn

dòng

de

diàn

dòng

Các từ liên quan

论不定
论世
论世知人
论主
动不动
动举
体上
体二
体亮
体亲
的一确二
电临
电介质
电价
力不从愿
力不胜任
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
论
Bính âm:
【lún】【ㄌㄨㄣˋ, ㄌㄨㄣˊ】【LUẬN, LUÂN】
Các biến thể:
論, 𠐜, 𧪺
Hình thái radical:
⿰,讠,⿱,人,匕
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶フノ丶ノフ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép