Bản dịch của từ 论德使能 trong tiếng Việt
论德使能
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lún | ㄌㄨㄣˋ | l | un | thanh huyền |
论德使能 (Động từ)
【lùn dé shǐ néng】
01
Bổ nhiệm, chọn lựa người có đạo đức và dùng người có tài; xét tuyển người vừa có đức vừa có năng lực (Hán Việt: luận = luận/抡).
选拔有道德的人和使用有才能的人。论,通“抡”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 论德使能
lùn
论
dé
德
shǐ
使
néng
能
Các từ liên quan
论不定
论世
论世知人
论主
德举
德义
使下
使不得
使不的
使不着
使主
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
- Bính âm:
- 【lún】【ㄌㄨㄣˋ, ㄌㄨㄣˊ】【LUẬN, LUÂN】
- Các biến thể:
- 論, 𠐜, 𧪺
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,⿱,人,匕
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ丶ノフ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
論
溣
碖
惀
芲
圇
綸
菕
纶
抡
淪
轮
䑳
伦
陯
碖
谦
䜤
谅
讯
诟
误
讥
谙
诛
诳
诱
讴
买
𠄕
阴
㡱
芃
会
企
䒕
舛
匢
产
𠚃
无论
讨论
辩论
争论
议论
论文
理论
结论
不论
评论
论语
