Bản dịch của từ 论心定罪 trong tiếng Việt
论心定罪
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lún | ㄌㄨㄣˊ | l | un | thanh sắc |
论心定罪 (Động từ)
【lùn xīn dìng zuì】
01
Căn cứ động cơ và tình tiết của người phạm tội để xác định mức độ và loại tội (phân tích, xét xử theo ý định và hành vi).
根据犯罪人的动机和情节来判定其罪行。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 论心定罪
lùn
论
xīn
心
dìng
定
zuì
罪
Các từ liên quan
论不定
论世
论世知人
论主
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
罪上加罪
罪不及孥
罪不可逭
罪不容诛
罪不胜诛
- Bính âm:
- 【lún】【ㄌㄨㄣˊ, ㄌㄨㄣˋ】【LUÂN, LUẬN】
- Các biến thể:
- 論, 𠐜, 𧪺
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,⿱,人,匕
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ丶ノフ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
論
溣
碖
惀
芲
圇
綸
菕
纶
抡
淪
轮
䑳
伦
陯
碖
谦
䜤
谅
讯
诟
误
讥
谙
诛
诳
诱
讴
买
𠄕
阴
㡱
芃
会
企
䒕
舛
匢
产
𠚃
论语
无论
讨论
辩论
争论
议论
论文
理论
结论
不论
评论
