Bản dịch của từ 论议 trong tiếng Việt
论议
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lún | ㄌㄨㄣˋ | l | un | thanh huyền |
论议 (Danh từ)
【lùn yì】
01
Bình luận, tranh luận về người hoặc việc, nêu ý kiến về đúng sai, tốt xấu
1.对人或事物的好坏﹑是非等表示意见。
Ví dụ
02
Ý kiến, phê bình về đúng-sai, tốt-xấu của người hoặc sự việc; cũng chỉ mức độ nhận thức, tư tưởng (Hán-Việt: luận nghị ≈ luận: bàn luận, nghị: nhận xét)
2.对人或事物的好坏﹑是非等所表示的意见。亦指思想认识﹑境界等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Bài luận nghị luận; văn nghị luận (mục đích bàn luận, trình bày lý lẽ)
3.议论文。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 论议
lùn
论
yì
议
Các từ liên quan
论不定
论世
论世知人
论主
议不反顾
议主
议事
议事堂
议事日程
- Bính âm:
- 【lún】【ㄌㄨㄣˋ, ㄌㄨㄣˊ】【LUẬN, LUÂN】
- Các biến thể:
- 論, 𠐜, 𧪺
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,⿱,人,匕
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ丶ノフ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
論
溣
碖
惀
芲
圇
綸
菕
纶
抡
淪
轮
䑳
伦
陯
碖
谦
䜤
谅
讯
诟
误
讥
谙
诛
诳
诱
讴
买
𠄕
阴
㡱
芃
会
企
䒕
舛
匢
产
𠚃
无论
讨论
辩论
争论
议论
论文
理论
结论
不论
评论
论语
