Bản dịch của từ 论赞 trong tiếng Việt
论赞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lún | ㄌㄨㄣˋ | l | un | thanh huyền |
论赞 (Danh từ)
【lùn zàn】
01
Bình luận và ghi chú (sau sách lịch sử): bình luận hoặc bình luận ngắn về nhân sự gắn liền với tiểu sử lịch sử (chẳng hạn như bình luận sau ghi chép lịch sử và Hanshu)
附在史传后面的评语。司马迁《史记》称“太史公曰”﹐班固《汉书》﹑范晔《后汉书》皆称“赞”﹐荀悦《汉纪》称“论”﹐陈寿《三国志》称“评”﹐谢承《后汉书》称“诠”﹐其他或称“议”﹐或称“述”﹐名称不一。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 论赞
lùn
论
zàn
赞
Các từ liên quan
论不定
论世
论世知人
论主
赞不容口
赞不絶口
赞不绝口
赞世
赞业
- Bính âm:
- 【lún】【ㄌㄨㄣˋ, ㄌㄨㄣˊ】【LUẬN, LUÂN】
- Các biến thể:
- 論, 𠐜, 𧪺
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,⿱,人,匕
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ丶ノフ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
論
溣
碖
惀
芲
圇
綸
菕
纶
抡
淪
轮
䑳
伦
陯
碖
谦
䜤
谅
讯
诟
误
讥
谙
诛
诳
诱
讴
买
𠄕
阴
㡱
芃
会
企
䒕
舛
匢
产
𠚃
无论
讨论
辩论
争论
议论
论文
理论
结论
不论
评论
论语
