Bản dịch của từ 讼鹿 trong tiếng Việt

讼鹿

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sòng

ㄙㄨㄥˋsongthanh huyền

讼鹿 (Cụm từ)

sòng lù
01

《列子.周穆王》﹕“郑人有薪于野者﹐遇骇鹿﹐御而击之﹐毙之。恐人见之也﹐遽而藏诸隍中﹐覆之以蕉。不胜其喜。俄而遗其所藏之处﹐遂以为梦焉。顺涂而咏其事。傍人有闻者﹐用其言而取之。既归﹐告其室人曰﹕‘向薪者得鹿而不知其处﹔吾今得之﹐彼直真梦者矣。’室人曰‘若将是梦见薪者之得鹿邪?讵有薪者邪?今真得鹿﹐是若之梦真邪?’夫曰﹕‘吾据得鹿﹐何用知彼梦我梦邪?’薪者之归﹐不厌失鹿。其夜真梦藏之之处﹐又梦得之之主。爽旦﹐案所梦而寻得之。遂讼而争之﹐归之士师。”后以“讼鹿”为计较名利得失之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 讼鹿

sòng

鹿

Các từ liên quan

讼书
讼争
讼事
讼件
讼冤
鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
讼
Bính âm:
【sòng】【ㄙㄨㄥˋ】【TỤNG】
Các biến thể:
訟, 吅, 㕬, 䛦
Hình thái radical:
⿰,讠,公
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶フノ丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép