Bản dịch của từ 设疑破敌 trong tiếng Việt
设疑破敌
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shè | ㄕㄜˋ | sh | e | thanh huyền |
设疑破敌 (Động từ)
【shè yí pò dí】
01
Bày ra mưu kế, giả đặt binh khí hay thủ đoạn để đánh lừa đối phương rồi tìm cơ hội tấn công; kiểu 'dụ địch vào bẫy' trong tác chiến.
设:设置;破:攻下。设置疑兵,迷惑敌人,寻机攻击。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 设疑破敌
shè
设
yí
疑
pò
破
dí
敌
Các từ liên quan
设上
设东
设中
设主
疑三惑四
疑丞
疑义
疑乱
疑事
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
敌不可假
敌不可纵
敌人
- Bính âm:
- 【shè】【ㄕㄜˋ】【THIẾT】
- Các biến thể:
- 設
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,殳
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノフフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㴇
涻
䁯
赦
滠
弽
厍
挕
韘
慑
䠶
舍
议
评
谊
谉
诙
䜥
诽
䜣
诺
谩
证
诧
㓆
汒
曳
㧈
阰
并
弜
托
芆
忏
扠
𠘵
设施
设计
设备
建设
设置
假设
设定
设想
摆设
设立
