Bản dịch của từ 访事人 trong tiếng Việt

访事人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎng

ㄈㄤˇfangthanh hỏi

访事人 (Danh từ)

fǎng shì rén
01

Người phỏng vấn, ký giả, nhà báo

旧指通讯社或报馆派往各地采访新闻的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 访事人

fǎng

访

shì

rén

Các từ liên quan

访世
访举
访义
访乐
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
访
Bính âm:
【fǎng】【ㄈㄤˇ】【PHỎNG】
Các biến thể:
訪, 𧪃
Hình thái radical:
⿰,讠,方
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶一フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép