Bản dịch của từ 访外护 trong tiếng Việt

访外护

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎng

ㄈㄤˇfangthanh hỏi

访外护 (Danh từ)

fǎng wài hù
01

Hành động tìm kiếm sự bảo vệ từ người khác để có được thành công trong việc tu luyện hoặc làm phép.

谓寻求外人福庇使炼丹之术得以见效。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 访外护

fǎng

访

wài

Các từ liên quan

访世
访举
访义
访乐
外三关
外丧
外丹
外主
护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
访
Bính âm:
【fǎng】【ㄈㄤˇ】【PHỎNG】
Các biến thể:
訪, 𧪃
Hình thái radical:
⿰,讠,方
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶一フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép