Bản dịch của từ 访戴 trong tiếng Việt

访戴

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎng

ㄈㄤˇfangthanh hỏi

访戴 (Động từ)

fǎng dài
01

Đến thăm bạn hữu (có tính chất thân mật đi chơi, hội ngộ) — tục dùng để chỉ hành động tới thăm người quen, bạn bè; gợi nguồn từ sự kiện lịch sử/tiểu thoại văn học

晋王徽之雪夜乘兴坐小船往剡溪访戴逵的胜事。典出南朝宋.刘义庆.世说新语.任诞。后为拜访朋友的代称。。唐.李白.酬坊州王司马与阎正字对雪见赠诗:「访戴昔未偶,寻稽此相得。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 访戴

fǎng

访

dài

访
Bính âm:
【fǎng】【ㄈㄤˇ】【PHỎNG】
Các biến thể:
訪, 𧪃
Hình thái radical:
⿰,讠,方
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶一フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép