Bản dịch của từ 访议 trong tiếng Việt
访议
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǎng | ㄈㄤˇ | f | ang | thanh hỏi |
访议 (Động từ)
【fǎng yì】
01
Thăm dò ý kiến, hỏi han về nghĩa lý
2.依据义理。访﹐通“放”﹔议﹐通“义”。《战国策.赵策二》﹕“诗云﹕‘服难以勇﹐治乱以知﹐事之计也。立傅以行﹐教少以学﹐义之经也。循计之事﹐失而不累﹔访议之行﹐穷而不忧。’”吴师道补正﹕“‘访义’﹐又疑‘放义’﹐谓放于义也。”诸祖耿汇考﹕“吴师道又疑访议当作放义﹐与循计句并承上文而言﹐于义亦得。”一说﹐义为征询意见。吴师道补正﹕“循计谋之事﹐虽有故失而无累。访谋议之行﹐虽有穷急而不忧。”
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thảo luận, tư vấn, bàn bạc.
1.咨询﹐谋议。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 访议
fǎng
访
yì
议
Các từ liên quan
访世
访举
访义
访乐
议不反顾
议主
议事
议事堂
议事日程
- Bính âm:
- 【fǎng】【ㄈㄤˇ】【PHỎNG】
- Các biến thể:
- 訪, 𧪃
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,方
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶一フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㕫
眪
昞
纺
㯐
昘
䲱
倣
䢍
鶭
㑂
仿
讠
谇
谦
䜣
诂
谲
䜦
讳
谚
谒
诖
诬
𠓣
叒
任
休
奼
戎
屽
州
㔔
轨
论
执
访问
采访
拜访
访谈
来访
家访
回访
走访
访客
专访
