Bản dịch của từ 诃利帝母 trong tiếng Việt
诃利帝母
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hē | ㄏㄜ | h | e | thanh ngang |
诃利帝母 (Danh từ)
【hē lì dì mǔ】
01
(Phiên âm tên tiếng Phạn) Tên gọi khác của Đức Mẹ Ác Quỷ. Cô vốn là một vị thần độc ác nhưng sau này được coi là nữ thần bảo vệ trẻ em, bà đỡ và bảo vệ luật pháp.
梵语H?riti的译音。意译为暴恶。即鬼子母神。原为凶神﹐后为育子﹑安产﹑维护佛法之神。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诃利帝母
hē
诃
lì
利
dì
帝
mǔ
母
Các từ liên quan
诃伽国
诃佛诋巫
诃佛骂祖
诃叱
诃咄
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
母临
母亲
母亲河
母以子贵
- Bính âm:
- 【hē】【ㄏㄜ】【HA】
- Các biến thể:
- 訶, 㱒, 𧪆
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
抲
訶
欱
𠀀
何
嗬
㰤
喝
蠚
呵
苛
谖
诰
讳
记
谇
讻
谩
诛
诏
讪
谑
谣
尪
𠖃
妋
劰
驲
阽
毐
吪
妦
㧀
位
吷
诃子
谴诃
摩诃
契诃夫
娑婆诃
堂吉诃德
唐吉诃德
