Bản dịch của từ 诃导 trong tiếng Việt
诃导
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hē | ㄏㄜ | h | e | thanh ngang |
诃导 (Động từ)
【hē dǎo】
01
Hô gọi, dẫn đường (chỉ việc quan lại hoặc lính khi ra ngoài dặn xướng gọi, dẫn dẫn, điều động người và đường đi)
1.指古代官员外出时﹐差役呵呼导引。
Ví dụ
02
Chỉ những người có tiền có quyền đi lại thì được nhiều người vây quanh, theo hầu; ra ngoài được前呼后拥 (đi trước gọi sau gọi) — tức là “đi đâu có người hộc háo, kèn trống hầu hạ”
2.泛指有钱有势者出行时前呼后拥。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诃导
hē
诃
dǎo
导
Các từ liên quan
诃伽国
诃佛诋巫
诃佛骂祖
诃利帝母
诃叱
导习
导产
导从
导仗
- Bính âm:
- 【hē】【ㄏㄜ】【HA】
- Các biến thể:
- 訶, 㱒, 𧪆
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,可
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨フ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
抲
訶
欱
𠀀
何
嗬
㰤
喝
蠚
呵
苛
谖
诰
讳
记
谇
讻
谩
诛
诏
讪
谑
谣
尪
𠖃
妋
劰
驲
阽
毐
吪
妦
㧀
位
吷
诃子
谴诃
摩诃
契诃夫
娑婆诃
堂吉诃德
唐吉诃德
