Bản dịch của từ 评工记分 trong tiếng Việt

评工记分

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

评工记分 (Danh từ)

píng gōng jì fēn
01

Phương pháp tính và chấm công lao động tập thể (tính “công phần”) trong các tổ hợp tác/ hợp tác xã nông nghiệp và hợp tác xã sản xuất nông thôn ở Trung Quốc cũ; tức cách đánh giá thành tích lao động và quy ra công điểm

我国农业劳动互助组﹑农业生产合作社和农村人民公社时期评定组员或社员劳动成绩﹑计算劳动工分的一种方法。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 评工记分

píng

gōng

fēn

Các từ liên quan

评书
评事
评产
评介
评价
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
记下
记不真
记丑言辩
记乘
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
评
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,讠,平
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép