Bản dịch của từ 识二五而不知十 trong tiếng Việt
识二五而不知十
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
识二五而不知十 (Thành ngữ)
【shí èr wǔ ér bù zhī shí】
01
Chỉ biết vài thứ rời rạc, nhìn vấn đề nửa vời; biết một phần mà không biết toàn cục (hay nói: hiểu hời hợt).
只知道一个方面,而不懂得全面地观察问题。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 识二五而不知十
shí
识
èr
二
wǔ
五
ér
而
bù
不
zhī
知
shí
十
Các từ liên quan
识丁
识业
识主
识举
识义
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
五一六通知
五一节
五丁
五七
而上
而下
而且
而乃
而亦
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【THỨC】
- Các biến thể:
- 識, 𧥾, 𧨺, 𧬣
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,只
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨フ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
實
鼭
㫭
溡
碩
遈
鰣
时
媞
䄷
䖨
鉐
鋕
秲
䀸
騭
质
躓
穉
㨁
䇽
觗
䉅
擳
诘
谚
诏
谯
许
诉
讧
谞
谀
䜦
谆
课
㒵
岍
吺
㞷
呙
间
抃
更
牢
䒞
阹
𠕓
标识
附识
款识
意识
标识
常识
识别
相识
结识
共识
赏识
识破
辨识
