Bản dịch của từ 识字班 trong tiếng Việt
识字班
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
识字班 (Danh từ)
【shí zì bān】
01
Lớp học cộng đồng dạy biết chữ (giáo dục quần chúng), thường kèm dạy thông tin thời sự và chính trị
群众教育的一种组织形式。以识字为主﹐并学习时事政治。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 识字班
shí
识
zì
字
bān
班
Các từ liên quan
识丁
识业
识主
识举
识义
字义
字书
字乳
字人
字体
班丝布
班丝贝
班主
班主任
班书
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【THỨC】
- Các biến thể:
- 識, 𧥾, 𧨺, 𧬣
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,只
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨フ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
實
鼭
㫭
溡
碩
遈
鰣
时
媞
䄷
䖨
鉐
鋕
秲
䀸
騭
质
躓
穉
㨁
䇽
觗
䉅
擳
诘
谚
诏
谯
许
诉
讧
谞
谀
䜦
谆
课
㒵
岍
吺
㞷
呙
间
抃
更
牢
䒞
阹
𠕓
标识
附识
款识
意识
标识
常识
识别
相识
结识
共识
赏识
识破
辨识
