Bản dịch của từ 识性 trong tiếng Việt
识性
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
识性 (Danh từ)
【shí xìng】
01
Bẩm tính/khả năng xét đoán: phẩm chất thiên hướng trong việc quan sát, phân biệt đúng sai, phân tích sự tình (tức là năng lực xét đoán bẩm sinh).
审察事物﹑判别是非的禀性。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 识性
shí
识
xìng
性
Các từ liên quan
识丁
识业
识主
识举
识义
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【THỨC】
- Các biến thể:
- 識, 𧥾, 𧨺, 𧬣
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,只
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨フ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
實
鼭
㫭
溡
碩
遈
鰣
时
媞
䄷
䖨
鉐
鋕
秲
䀸
騭
质
躓
穉
㨁
䇽
觗
䉅
擳
诘
谚
诏
谯
许
诉
讧
谞
谀
䜦
谆
课
㒵
岍
吺
㞷
呙
间
抃
更
牢
䒞
阹
𠕓
标识
附识
款识
意识
标识
常识
识别
相识
结识
共识
赏识
识破
辨识
