Bản dịch của từ 识时知务 trong tiếng Việt

识时知务

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

识时知务 (Thành ngữ)

shí shí zhī wù
01

Nhận rõ tình hình, am hiểu việc thế; biết nhìn thời thế để xử sự cho đúng (Hán-Việt: 识时知务 ≈ 'thức thời tri vụ')

认清形势的发展,通晓事务的变化。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 识时知务

shí

shí

zhī

Các từ liên quan

识丁
识业
识主
识举
识义
时上
时不再来
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
务光
务农
务农息民
务外
识
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THỨC】
Các biến thể:
識, 𧥾, 𧨺, 𧬣
Hình thái radical:
⿰,讠,只
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨フ一ノ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép