Bản dịch của từ 识有 trong tiếng Việt

识有

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

识有 (Tính từ)

shí yǒu
01

Yêu nhau; sống hòa thuận và thân thiện với nhau (nghĩa cổ, phổ biến trong tiếng Hán cổ)

互相亲爱。识﹐通“职”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 识有

shí

yǒu

Các từ liên quan

识丁
识业
识主
识举
识义
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
识
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THỨC】
Các biến thể:
識, 𧥾, 𧨺, 𧬣
Hình thái radical:
⿰,讠,只
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨フ一ノ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép