Bản dịch của từ 识认 trong tiếng Việt
识认
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
识认 (Động từ)
【shí rèn】
01
Nhận diện, phân biệt và xác định (biết rõ là cái gì hoặc của ai)
1.辨识认定。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nhận biết, nhận ra; biết rõ về (đối tượng hoặc sự việc) — tương tự 'nhận diện' hoặc 'quen biết' trong ngữ cảnh giao tiếp
2.认识﹐相识。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 识认
shí
识
rèn
认
Các từ liên quan
识丁
识业
识主
识举
识义
认不是
认业
认为
认义
认亏
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【THỨC】
- Các biến thể:
- 識, 𧥾, 𧨺, 𧬣
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,只
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨フ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
實
鼭
㫭
溡
碩
遈
鰣
时
媞
䄷
䖨
鉐
鋕
秲
䀸
騭
质
躓
穉
㨁
䇽
觗
䉅
擳
诘
谚
诏
谯
许
诉
讧
谞
谀
䜦
谆
课
㒵
岍
吺
㞷
呙
间
抃
更
牢
䒞
阹
𠕓
标识
附识
款识
意识
标识
常识
识别
相识
结识
共识
赏识
识破
辨识
