Bản dịch của từ 识达 trong tiếng Việt
识达
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
识达 (Tính từ)
【shí dá】
01
Có kiến thức và nhãn quang; hiểu thấu lý sự, sáng suốt
1.有识见﹐能洞达事理。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hiểu thấu, nhìn rõ bụng dạ (cảm thụ và thông suốt), tức là biết rõ sự tình và thông đạt tinh ý
2.识鉴并洞达。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 识达
shí
识
dá
达
Các từ liên quan
识丁
识业
识主
识举
识义
达·芬奇
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THỨC】
- Các biến thể:
- 識, 𧥾, 𧨺, 𧬣
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,只
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨フ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
實
鼭
㫭
溡
碩
遈
鰣
时
媞
䄷
䖨
鉐
鋕
秲
䀸
騭
质
躓
穉
㨁
䇽
觗
䉅
擳
诘
谚
诏
谯
许
诉
讧
谞
谀
䜦
谆
课
㒵
岍
吺
㞷
呙
间
抃
更
牢
䒞
阹
𠕓
意识
标识
常识
识别
相识
结识
共识
赏识
识破
辨识
标识
附识
款识
